Tổng hợp tài liệu học tập ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường và Quản lý tài nguyên và môi trường
25/12/2022
| STT | Mã học phần | Tên học phần |
| 1 | 0101003297 | Môi trường và con người |
| 2 | 0101006576 | Vi sinh môi trường |
| 3 | 0101004115 | Sinh thái môi trường |
| 4 | 0101001594 | Độc học môi trường |
| 5 | 0101100383 | Sức khỏe, an toàn và môi trường |
| 6 | 0101004152 | Sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường |
| 7 | 0101100381 | Giáo dục và truyền thông môi trường |
| 8 | 0101100366 | Quản lý chất lượng môi trường |
| 9 | 0101003060 | Luật và chính sách môi trường |
| 10 | 0101003876 | Quan trắc môi trường |
| 11 | 0101003283 | Mô hình hóa môi trường |
| 12 | 0101100367 | Kinh tế môi trường |
| 13 | 0101001991 | ISO 14001 |
| 14 | 0101101114 | Biến đổi khí hậu |
| 15 | 0101100368 | Phát triển bền vững |
| 16 | 0101100377 | Đất ngập nước |
| 17 | 0101100378 | Tài nguyên thiên nhiên Việt Nam |
| 18 | 0101101104 | Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại |
| 19 | 0101100382 | Đánh giá tác động và rủi ro môi trường |
| 20 | 0101100386 | Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp |
| 21 | 0101100385 | Quản lý tài nguyên rừng và đa dạng sinh học |
| 22 | 0101100384 | Quản lý tài nguyên khoáng sản và năng lượng |
| 23 | 0101100393 | Kiểm toán môi trường |
| 24 | 0101101109 | Quản lý lưu vực và đới ven bờ |
| 25 | 0101100388 | Quản lý môi trường nông nghiệp và nông thôn |
| 26 | 0101006780 | Sản xuất sạch hơn |
| 27 | 0101004511 | Thí nghiệm vi sinh môi trường |
| 28 | 0101100365 | Thực hành mô hình hóa |
| 29 | 0101100372 | Thực hành xử lý chất thải rắn |
| 30 | 0101101106 | Ứng dụng GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường |
| 31 | 0101101107 | Đồ án chuyên ngành 1 |
| 32 | 0101101108 | Đồ án chuyên ngành 2 |
| 33 | 0101101110 | Thực tập tốt nghiệp (ngành QLTN&MT) |
| 34 | 0101007986 | Kiến tập |
| 35 | 0101100401 | Khóa luận tốt nghiệp (ngành QLTN&MT) |
| 36 | 0101101925 | Nhập môn môi trường |
| 37 | 0101001892 | Hóa kỹ thuật môi trường |
| 38 | 0101101100 | Các quá trình hóa lý trong môi trường |
| 39 | 0101101113 | Các quá trình sinh học trong môi trường |
| 40 | 0101003593 | Phân tích môi trường |
| 41 | 0101007984 | Phân tích và xử lý số liệu môi trường |
| 42 | 0101101101 | Kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn |
| 43 | 0101101102 | Kiểm soát ô nhiễm nước |
| 44 | 0101101105 | Kiểm soát ô nhiễm đất |
| 45 | 0101101315 | Nhiệt động lực học môi trường |
| 46 | 0101005985 | Thủy lực môi trường |
| 47 | 0101007975 | Kết cấu công trình xây dựng – môi trường |
| 48 | 0101101317 | Mạng lưới cấp thoát nước |
| 49 | 0101007891 | Kỹ thuật xử lý nước thải |
| 50 | 0101007892 | Kỹ thuật xử lý nước cấp |
| 51 | 0101007977 | Kỹ thuật xử lý chất thải rắn và chất thải nguy hại |
| 52 | 0101101318 | Kỹ thuật xử lý khí thải và kiểm soát tiếng ồn |
| 53 | 0101004651 | Thiết kế hệ thống xử lý chất thải |
| 54 | 0101007985 | Thiết kế thiết bị môi trường |
| 55 | 0101007987 | Kỹ thuật lò đốt chất thải |
| 56 | 0101101321 | Sản xuất sạch hơn tại doanh nghiệp |
| 57 | 0101007983 | Kỹ thuật vận hành các công trình xử lý nước |
| 58 | 0101101322 | Giám sát, thi công công trình XLMT |
| 59 | 0101101111 | Xử lý môi trường trong công nghiệp thực phẩm |
| 60 | 0101004461 | Thí nghiệm phân tích môi trường |
| 61 | 0101101103 | Thực hành xử lý nước |
| 62 | 0101006790 | Thực hành xử lý nước thải |
| 63 | 0101005635 | Thực hành xử lý nước cấp |
| 64 | 0101005639 | Thực hành xử lý ô nhiễm không khí |
| 65 | 0101006777 | Ứng dụng Autocad trong KTMT |
| 66 | 0101101323 | Thực hành giám sát, thi công và vận hành công trình XLMT tại doanh nghiệp |
| 67 | 0101007893 | Đồ án xử lý nước cấp |
| 68 | 0101007894 | Đồ án xử lý nước thải |
| 69 | 0101007896 | Đồ án xử lý chất thải rắn |
| 70 | 0101007979 | Đồ án xử lý khí thải |
| 71 | 0101101320 | Đồ án chuyên ngành |
| 72 | 0101101319 | Thực tập tốt nghiệp (ngành CNKTMT) |
| 73 | 0101101324 | Thực tập kỹ sư (ngành CNKTMT) |
| 74 | 0101101325 | Đồ án tốt nghiệp (ngành CNKT MT) |