Tổ chức HUIT
Tra cứu văn bằng
Văn bản quy định
Hỏi đáp
Sitemap
Liên hệ
Tiếng Việt
English
Trường đại học công thương TP. Hồ Chí Minh
Khoa Sinh học và Môi trường
Tổ chức
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Hệ thống phòng thí nghiệm
Đội ngũ giảng viên
BM Kỹ thuật môi trường
BM Quản lý môi trường
BM KT Quá trình sinh học
BM Công nghệ sinh học nông nghiệp - y dược
Ba công khai
Tổ công đoàn
Đào tạo
Đại học chính quy
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Nghiên cứu
NCKH Năm 2020
NCKH Năm 2019
NCKH Năm 2018
Hoạt động SV
Liên chi đoàn
Câu lạc bộ học thuật
Góc sinh viên
Kết nối doanh nghiệp
Tham quan kiến tập
Đơn vị thân hữu
Tuyển sinh
Tin tức tuyển sinh
Hoạt động tuyển sinh
Download
Tài liệu học tập
Biểu mẫu
Quy định
Khoa Sinh học và Môi trường
Trang chủ
Download
Thứ năm, ngày 03/04/2025 01:35:40 GTM +7
Tổng hợp tài liệu học tập ngành công nghệ sinh học - Khoa Sinh học và Môi trường
25/12/2022
STT
Mã học phần
Tên học phần
1
0101004088
Sinh học đại cương
2
0101101932
Sinh học đại cương (CNTP)
3
0101004111
Sinh lý thực vật
4
0101004106
Sinh lý động vật
5
0101004067
Sinh hóa học
6
0101001227
Di truyền học & sinh học phân tử
7
0101006588
Vi sinh vật học
8
0101101934
Vi sinh đại cương ( CNTP)
9
0101101933
Thí nghiệm vi sinh đại cương (CNTP)
10
0101003468
Nhập môn Công nghệ sinh học
11
0101101336
Kỹ thuật phân tích sinh hóa
12
0101002494
Kỹ thuật di truyền
13
0101000861
Công nghệ enzyme
14
0101006103
Tin sinh học
15
0101000910
Công nghệ lên men
16
0101002429
Kỹ thuật các quá trình sinh học
17
0101007025
Công nghệ sinh học thực vật
18
0101100932
Kỹ thuật phân tích vi sinh vật
19
0101003686
Phát triển sản phẩm CNSH
20
0101000310
Các hệ thống quản lý chất lượng
21
0101001005
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học
22
0101006585
Vi sinh vật công nghiệp
23
0101003496
Nông học
24
0101003280
Miễn dịch học
25
0101006602
Virus học
26
0101004597
Thiết kế bể phản ứng sinh học
27
0101004739
Thu hồi & tinh sạch sản phẩm sinh học
28
0101002555
Kỹ thuật kiểm soát quá trình sinh học
29
0101001096
Công nghệ sinh học môi trường
30
0101001101
Công nghệ sinh học thực phẩm
31
0101001107
Công nghệ sinh học thủy sản
32
0101007101
Kỹ thuật lên men truyền thống
33
0101002204
Kiểm nghiệm các sản phẩm sinh học
34
0101003721
Phương pháp chọn tạo giống cây trồng
35
0101001767
Hệ thống canh tác
36
0101000287
Bảo vệ thực vật
37
0101007001
Ứng dụng CNSH trong sản xuất thực phẩm chức năng
38
0101007002
Vật liệu sinh học
39
0101006636
Đa dạng sinh học & bảo tồn quỹ gene cây trồng vật nuôi
40
0101007007
Chuỗi giá trị nông sản
41
0101007008
Kỹ thuật trồng nấm
42
0101007009
Nhiên liệu sinh học
43
0101007011
Ứng dụng công nghệ sinh học trong nông nghiệp hữu cơ
44
0101101245
Công nghệ sinh học ứng dụng (khoa CNHH)
45
0101100885
Sinh học tế bào
46
0101100890
Kỹ thuật phục hồi sinh học
47
0101100892
Ứng dụng sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh cây trồng, vật nuôi
48
0101100899
Công nghệ bền vững
49
0101007026
Thực hành kỹ thuật di truyền
50
0101005495
Thực hành sinh lý thực vật
51
0101005494
Thực hành sinh lý động vật
52
0101005492
Thực hành sinh hóa
53
0101005010
Thực hành Di truyền học & sinh học phân tử
54
0101005626
Thực hành vi sinh vật học
55
0101004896
Thực hành công nghệ enzyme
56
0101004915
Thực hành công nghệ lên men
57
0101006735
Thống kê sinh học
58
0101006999
Thực hành công nghệ sinh học thực vật
59
0101100886
Thực hành kỹ thuật phân tích sinh hóa
60
0101100887
Thực hành kiểm nghiệm các sản phẩm sinh học
61
0101100889
Thực hành công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học
62
0101100896
Thực hành kỹ thuật phân tích vi sinh vật
63
0101100893
Thực hành ứng dụng SHPT trong chẩn đoán bệnh cây trồng, vật nuôi
64
0101100894
Thực hành kỹ thuật trồng nấm
65
0101100898
Đồ án chuyên ngành
66
0101100888
Đồ án Kỹ thuật các quá trình sinh học
67
0101100900
Thực tập kỹ sư
68
0101100897
Thực tập tốt nghiệp
69
0101002279
Kiến tập chuyên ngành
70
0101100901
Khóa luận tốt nghiệp (ngành CNSH)
71
0101101785
Kỹ thuật nuôi cấy và phân tích tế bào
72
0101101786
Thực hành kỹ thuật nuôi cấy và phân tích tế bào
73
0101101787
Dược liệu học
74
0101101788
Chẩn đoán phân tử
75
0101101789
Công nghệ sản xuất sinh dược
76
0101101790
Vi sinh y học
77
0101101791
Công nghệ sản xuất kháng sinh
78
0101101792
Công nghệ tế bào gốc
79
0101101793
Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
Tag:
công nghệ sinh học
Xem thêm :
1
Tài liệu sinh hoạt giữa khóa - HUIT
Mới
2
Biểu mẫu phòng thí nghiệm Khoa Sinh học và Môi trường 2023
Mới
3
Hướng dẫn sơ cứu trong phòng thí nghiệm - tài liệu tập huân sinh viên Khoa Sinh học và Môi trường
Mới
4
Hướng dẫ an toàn phòng chống cháy nổ - Tài liệu tập huấn sinh viên Khoa Sinh học và Môi trường
Mới
5
Tài liệu môn học Thực hành xử lý nước cấp
Mới