Tổng hợp tài liệu học tập ngành công nghệ sinh học - Khoa Sinh học và Môi trường
25/12/2022
| STT | Mã học phần | Tên học phần |
| 1 | 0101004088 | Sinh học đại cương |
| 2 | 0101101932 | Sinh học đại cương (CNTP) |
| 3 | 0101004111 | Sinh lý thực vật |
| 4 | 0101004106 | Sinh lý động vật |
| 5 | 0101004067 | Sinh hóa học |
| 6 | 0101001227 | Di truyền học & sinh học phân tử |
| 7 | 0101006588 | Vi sinh vật học |
| 8 | 0101101934 | Vi sinh đại cương ( CNTP) |
| 9 | 0101101933 | Thí nghiệm vi sinh đại cương (CNTP) |
| 10 | 0101003468 | Nhập môn Công nghệ sinh học |
| 11 | 0101101336 | Kỹ thuật phân tích sinh hóa |
| 12 | 0101002494 | Kỹ thuật di truyền |
| 13 | 0101000861 | Công nghệ enzyme |
| 14 | 0101006103 | Tin sinh học |
| 15 | 0101000910 | Công nghệ lên men |
| 16 | 0101002429 | Kỹ thuật các quá trình sinh học |
| 17 | 0101007025 | Công nghệ sinh học thực vật |
| 18 | 0101100932 | Kỹ thuật phân tích vi sinh vật |
| 19 | 0101003686 | Phát triển sản phẩm CNSH |
| 20 | 0101000310 | Các hệ thống quản lý chất lượng |
| 21 | 0101001005 | Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học |
| 22 | 0101006585 | Vi sinh vật công nghiệp |
| 23 | 0101003496 | Nông học |
| 24 | 0101003280 | Miễn dịch học |
| 25 | 0101006602 | Virus học |
| 26 | 0101004597 | Thiết kế bể phản ứng sinh học |
| 27 | 0101004739 | Thu hồi & tinh sạch sản phẩm sinh học |
| 28 | 0101002555 | Kỹ thuật kiểm soát quá trình sinh học |
| 29 | 0101001096 | Công nghệ sinh học môi trường |
| 30 | 0101001101 | Công nghệ sinh học thực phẩm |
| 31 | 0101001107 | Công nghệ sinh học thủy sản |
| 32 | 0101007101 | Kỹ thuật lên men truyền thống |
| 33 | 0101002204 | Kiểm nghiệm các sản phẩm sinh học |
| 34 | 0101003721 | Phương pháp chọn tạo giống cây trồng |
| 35 | 0101001767 | Hệ thống canh tác |
| 36 | 0101000287 | Bảo vệ thực vật |
| 37 | 0101007001 | Ứng dụng CNSH trong sản xuất thực phẩm chức năng |
| 38 | 0101007002 | Vật liệu sinh học |
| 39 | 0101006636 | Đa dạng sinh học & bảo tồn quỹ gene cây trồng vật nuôi |
| 40 | 0101007007 | Chuỗi giá trị nông sản |
| 41 | 0101007008 | Kỹ thuật trồng nấm |
| 42 | 0101007009 | Nhiên liệu sinh học |
| 43 | 0101007011 | Ứng dụng công nghệ sinh học trong nông nghiệp hữu cơ |
| 44 | 0101101245 | Công nghệ sinh học ứng dụng (khoa CNHH) |
| 45 | 0101100885 | Sinh học tế bào |
| 46 | 0101100890 | Kỹ thuật phục hồi sinh học |
| 47 | 0101100892 | Ứng dụng sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh cây trồng, vật nuôi |
| 48 | 0101100899 | Công nghệ bền vững |
| 49 | 0101007026 | Thực hành kỹ thuật di truyền |
| 50 | 0101005495 | Thực hành sinh lý thực vật |
| 51 | 0101005494 | Thực hành sinh lý động vật |
| 52 | 0101005492 | Thực hành sinh hóa |
| 53 | 0101005010 | Thực hành Di truyền học & sinh học phân tử |
| 54 | 0101005626 | Thực hành vi sinh vật học |
| 55 | 0101004896 | Thực hành công nghệ enzyme |
| 56 | 0101004915 | Thực hành công nghệ lên men |
| 57 | 0101006735 | Thống kê sinh học |
| 58 | 0101006999 | Thực hành công nghệ sinh học thực vật |
| 59 | 0101100886 | Thực hành kỹ thuật phân tích sinh hóa |
| 60 | 0101100887 | Thực hành kiểm nghiệm các sản phẩm sinh học |
| 61 | 0101100889 | Thực hành công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học |
| 62 | 0101100896 | Thực hành kỹ thuật phân tích vi sinh vật |
| 63 | 0101100893 | Thực hành ứng dụng SHPT trong chẩn đoán bệnh cây trồng, vật nuôi |
| 64 | 0101100894 | Thực hành kỹ thuật trồng nấm |
| 65 | 0101100898 | Đồ án chuyên ngành |
| 66 | 0101100888 | Đồ án Kỹ thuật các quá trình sinh học |
| 67 | 0101100900 | Thực tập kỹ sư |
| 68 | 0101100897 | Thực tập tốt nghiệp |
| 69 | 0101002279 | Kiến tập chuyên ngành |
| 70 | 0101100901 | Khóa luận tốt nghiệp (ngành CNSH) |
| 71 | 0101101785 | Kỹ thuật nuôi cấy và phân tích tế bào |
| 72 | 0101101786 | Thực hành kỹ thuật nuôi cấy và phân tích tế bào |
| 73 | 0101101787 | Dược liệu học |
| 74 | 0101101788 | Chẩn đoán phân tử |
| 75 | 0101101789 | Công nghệ sản xuất sinh dược |
| 76 | 0101101790 | Vi sinh y học |
| 77 | 0101101791 | Công nghệ sản xuất kháng sinh |
| 78 | 0101101792 | Công nghệ tế bào gốc |
| 79 | 0101101793 | Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản |