Đề tài dự án
|
STT |
Giảng viên thực hiện |
Tên đề tài |
Vai trò |
Năm nghiệm thu |
|
1 |
Trần Thị Ngọc Mai |
Nghiên cứu tận thu quặng đuôi từ quá trình tuyển quặng bauxite ở mỏ Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
Chủ nhiệm đề tài |
2020 |
|
2 |
Trần Thị Thúy Nhàn |
Nghiên cứu tận thu quặng đuôi từ quá trình tuyển quặng bauxite ở mỏ Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
Thành viên |
2019 |
|
3 |
Trần Thị Ngọc Mai |
Nghiên cứu thu hồi dinh dưỡng từ nước thải sử dụng bùn thải nhà máy nước cấp và phế phẩm nông nghiệp |
Thành viên |
2019 |
|
4 |
Nguyễn Đức Đạt Đức |
Nghiên cứu tái sử dụng bùn thải từ nhà máy xử lý nước cấp (DWTS) làm vật liệu hấp phụ kẽm và Crom trong nước thải xi mạ |
Chủ nhiệm đề tài |
2017 |
|
5 |
Nguyễn Phạm Hương Huyền |
Ứng dụng vi khuẩn Sporosarcina pasteurii trong nghiên cứu vữa sinh học làm liền vết nứt bê-tông |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
6 |
Trịnh Thị Hương |
Đánh giá hàm lượng hợp chất thứ cấp trong sinh khối rễ bất định cây ba kích (Morinda officinalis How.) nuôi cấy in vitro |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
7 |
Nguyễn Minh Phương |
Đánh giá hàm lượng hợp chất thứ cấp trong sinh khối rễ bất định cây ba kích (Morinda officinalis How.) nuôi cấy in vitro |
Thành viên |
2024 |
|
8 |
Nguyễn Phạm Hương Huyền |
Đánh giá hàm lượng hợp chất thứ cấp trong sinh khối rễ bất định cây ba kích (Morinda officinalis How.) nuôi cấy in vitro |
Thành viên |
2025 |
|
9 |
Trịnh Thị Hương |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
10 |
Trịnh Thị Hương |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
11 |
Trần Thị Anh Thoa |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Thành viên |
2020 |
|
12 |
Trần Thị Anh Thoa |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Thành viên |
2018 |
|
13 |
Phạm Văn Lộc |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Thành viên |
2018 |
|
14 |
Phạm Văn Lộc |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Thành viên |
2021 |
|
15 |
Nguyễn Minh Phương |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Thư ký Khoa học |
2021 |
|
16 |
Nguyễn Minh Phương |
Xây dựng quy trình nhân nhanh sinh khối rễ bất định cây Đảng sâm (Codonopsis javanica) có giá trị dược liệu bằng phương pháp nuôi cấy bioreactor và nuôi cấy ngập chìm tạm thời |
Thư ký Khoa học |
2022 |
|
17 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
Nghiên cứu xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính (KNK) cho các đô thị và công trình xây dựng. (Thí điểm kiểm kê cho các đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II và các công trình xây dựng trong đô thị)" thuộc Chương trình Mục tiêu Ứng Phó với Biến Đổi Khí Hậu và Tăng Trưởng Xanh |
Thành viên |
2021 |
|
18 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Nghiên cứu tạo bột thực phẩm chức năng giàu probiotic từ chuối tiêu xanh |
Chủ nhiệm đề tài |
2024 |
|
19 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Nghiên cứu tạo bột thực phẩm chức năng giàu probiotic từ chuối tiêu xanh |
Thành viên |
2020 |
|
20 |
Đỗ Thị Hoàng Tuyến |
Nghiên cứu tạo bột thực phẩm chức năng giàu probiotic từ chuối tiêu xanh |
Thành viên |
2021 |
|
21 |
Trịnh Thị Hương |
Nghiên cứu một số kỹ thuật mới trong vi nhân giống và chọn tạo giống Lan Hài (Paphiopedilum spp.) |
Thành viên |
2023 |
|
22 |
Trần Thị Ngọc Mai |
Nghiên cứu hệ thống cấp nước từ nguồn nước sông bằng công nghệ xúc tác quang sử dụng ánh sáng mặt trời |
Giảng viên hướng dẫn |
2021 |
|
23 |
Phạm Duy Thanh |
Nghiên cứu khả năng sản xuất biodiesel từ một số loài vi tảo thuộc ngành Lục tảo (Chlorophyta) |
Chủ nhiệm đề tài |
2022 |
|
24 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Thu nhận chitosanase từ nấm mốc, ứng dụng trong thủy phân chitosan từ vỏ tôm thu dẫn xuất glucosamine |
Chủ nhiệm đề tài |
2022 |
|
25 |
Phạm Thị Phương Thùy |
Thu nhận chitosanase từ nấm mốc, ứng dụng trong thủy phân chitosan từ vỏ tôm thu dẫn xuất glucosamine |
Thành viên |
2021 |
|
26 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Thu nhận chitosanase từ nấm mốc, ứng dụng trong thủy phân chitosan từ vỏ tôm thu dẫn xuất glucosamine |
Thành viên |
2024 |
|
27 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Nghiên cứu khả năng sử dụng enzyme bromelain từ phụ phẩm dứa trong quá trình khử protein từ vỏ tôm để thu nhận chitosan |
Giảng viên hướng dẫn |
2023 |
|
28 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Tuyển chọn chủng nấm mốc sinh tổng hợp enzyme có hoạt tính đông tụ sữa và thử nghiệm trong sản xuất phomai |
Giảng viên hướng dẫn |
2025 |
|
29 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Tuyển chọn chủng nấm mốc sinh tổng hợp enzyme có hoạt tính đông tụ sữa và thử nghiệm trong sản xuất phomai |
Giảng viên hướng dẫn |
2021 |
|
30 |
Hoàng Xuân Thế |
Bước đầu khảo sát tác dụng của gel mồng tơi (Basella alba L.) – diếp cá (Houttuynia cordata Thunb) lên vi khuẩn gây mụn trứng cá ở người |
Giảng viên hướng dẫn |
2025 |
|
31 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Ứng dụng enzyme Bromelin tách chiết từ phụ phẩm dứa vào quy trình sản xuất phomat probiotics hương dứa. |
Chủ nhiệm đề tài |
2019 |
|
32 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Ứng dụng enzyme Bromelin tách chiết từ phụ phẩm dứa vào quy trình sản xuất phomat probiotics hương dứa. |
Thành viên |
2022 |
|
33 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu tới phân bố dân cư, phát triển cơ sở hạ tầng cấp nước sạch, vệ sinh môi trường và đề xuất các giải pháp thích ứng |
Thành viên |
2025 |
|
34 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu tới phân bố dân cư, phát triển cơ sở hạ tầng cấp nước sạch, vệ sinh môi trường và đề xuất các giải pháp thích ứng |
Thành viên |
2021 |
|
35 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
Nghiên cứu xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính (KNK) cho các đô thị và công trình xây dựng. (Thí điểm kiểm kê cho các đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II và các công trình xây dựng trong đô thị)" thuộc Chương trình Mục tiêu Ứng Phó với Biến Đổi Khí Hậu và Tăng Trưởng Xanh (Lan 2) |
Thành viên |
2021 |
|
36 |
Nguyễn Lan Hương |
Nghiên cứu loại bỏ Rhodamine B bằng quá trình Fenton dị thể với xúc tác xỉ sắt thải biến tính |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
37 |
Hồ Viết Thế |
Nghiên cứu chế tạo bộ thử nghiệm độc tính nước thải chế biến thực phẩm dựa trên đáp ứng sinh học của chỉ thị Rotifer phù hợp điều kiện Việt Nam |
Thành viên |
2023 |
|
38 |
Hồ Viết Thế |
Nghiên cứu chế tạo bộ thử nghiệm độc tính nước thải chế biến thực phẩm dựa trên đáp ứng sinh học của chỉ thị Rotifer phù hợp điều kiện Việt Nam |
Thành viên |
2024 |
|
39 |
Nguyễn Lan Hương |
Nghiên cứu tận dụng bùn thải phát sinh từ bể lắng sơ cấp của hệ thống xử lý nước thải sản xuất giấy để chế tạo vật liệu hấp phụ chi phí thấp xử lý nguồn nước bị nhiễm crom (Cr6+) và amoni (NH4+) |
Chủ nhiệm đề tài |
2025 |
|
40 |
Hồ Viết Thế |
Nghiên cứu tận dụng bùn thải phát sinh từ bể lắng sơ cấp của hệ thống xử lý nước thải sản xuất giấy để chế tạo vật liệu hấp phụ chi phí thấp xử lý nguồn nước bị nhiễm crom (Cr6+) và amoni (NH4+) |
Thành viên |
2023 |
|
41 |
Phạm Thị Phương Thùy |
Nghiên cứu tận dụng bùn thải phát sinh từ bể lắng sơ cấp của hệ thống xử lý nước thải sản xuất giấy để chế tạo vật liệu hấp phụ chi phí thấp xử lý nguồn nước bị nhiễm crom (Cr6+) và amoni (NH4+) |
Thành viên |
2023 |
|
42 |
Phạm Văn Lộc |
Nghiên cứu khả năng sản xuất hợp chất thứ cấp của một số cây dược liệu trồng trong điều kiện thủy canh |
Chủ nhiệm đề tài |
2020 |
|
43 |
Trần Thị Anh Thoa |
Nghiên cứu khả năng sản xuất hợp chất thứ cấp của một số cây dược liệu trồng trong điều kiện thủy canh |
Thành viên |
2021 |
|
44 |
Trịnh Thị Hương |
Nghiên cứu khả năng sản xuất hợp chất thứ cấp của một số cây dược liệu trồng trong điều kiện thủy canh |
Thành viên |
2021 |
|
45 |
Đỗ Thị Hiền |
Thu nhận polysaccharide từ nấm men trong bã men bia và thử nghiệm bao gói polyphenol |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
46 |
Huỳnh Phan Phương Trang |
Thu nhận polysaccharide từ nấm men trong bã men bia và thử nghiệm bao gói polyphenol |
Thành viên |
2022 |
|
47 |
Ngô Thị Kim Anh |
Phân tích đa dạng di truyền các giống mít (Artocarpus heterophyllus) ở đồng bằng sông Cửu Long bằng chỉ thị phân tử. |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
48 |
Hồ Viết Thế |
Phân tích đa dạng di truyền các giống mít (Artocarpus heterophyllus) ở đồng bằng sông Cửu Long bằng chỉ thị phân tử. |
Thành viên |
2023 |
|
49 |
Nguyễn Minh Phương |
Phân tích đa dạng di truyền các giống mít (Artocarpus heterophyllus) ở đồng bằng sông Cửu Long bằng chỉ thị phân tử. |
Thành viên |
2024 |
|
50 |
Trần Thị Anh Thoa |
Phân tích đa dạng di truyền các giống mít (Artocarpus heterophyllus) ở đồng bằng sông Cửu Long bằng chỉ thị phân tử. |
Thành viên |
2021 |
|
51 |
Ngô Thị Thanh Diễm |
Nghiên cứu loại bỏ dư lượng kháng sinh trong nước bằng quá trình ozon hóa với xúc tác quang nano tổ hợp TiO2/ZnO dưới vùng bức xạ tia UV |
Chủ nhiệm đề tài |
2020 |
|
52 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
Nghiên cứu loại bỏ dư lượng kháng sinh trong nước bằng quá trình ozon hóa với xúc tác quang nano tổ hợp TiO2/ZnO dưới vùng bức xạ tia UV |
Thành viên |
2023 |
|
53 |
Nguyễn Lan Hương |
Nghiên cứu loại bỏ dư lượng kháng sinh trong nước bằng quá trình ozon hóa với xúc tác quang nano tổ hợp TiO2/ZnO dưới vùng bức xạ tia UV |
Thành viên |
2020 |
|
54 |
Trần Đức Thảo |
Nghiên cứu loại bỏ dư lượng kháng sinh trong nước bằng quá trình ozon hóa với xúc tác quang nano tổ hợp TiO2/ZnO dưới vùng bức xạ tia UV |
Thành viên |
2019 |
|
55 |
Phan Quang Huy Hoàng |
Nghiên cứu loại bỏ dư lượng kháng sinh trong nước bằng quá trình ozon hóa với xúc tác quang nano tổ hợp TiO2/ZnO dưới vùng bức xạ tia UV |
Thư ký Khoa học |
2019 |
|
56 |
Nguyễn Phạm Hương Huyền |
ẩn và xác định khả năng tạo tủa calcium carbonate, từ đó khảo sát tiềm năng ứng dụng trong cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam |
Chủ nhiệm đề tài |
2019 |
|
57 |
FALSE |
ẩn và xác định khả năng tạo tủa calcium carbonate, từ đó khảo sát tiềm năng ứng dụng trong cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam |
Thành viên |
2017 |
|
58 |
Phạm Thị Phương Thùy |
Nghiên cứu chế tạo hạt chitosan hydrogel bền trong môi trường acid ứng dụng làm vật liệu phân phối và dẫn truyền thuốc trong lĩnh vực y dược |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
59 |
Trần Thị Anh Thoa |
Nghiên cứu quy trình sử dụng cây lục bình (Eichhornia crassipes) làm giá thể trồng thủy canh một số loại rau |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
60 |
Trịnh Thị Hương |
Nghiên cứu quy trình sử dụng cây lục bình (Eichhornia crassipes) làm giá thể trồng thủy canh một số loại rau |
Thành viên |
2025 |
|
61 |
Ngô Thị Kim Anh |
Nghiên cứu quy trình sử dụng cây lục bình (Eichhornia crassipes) làm giá thể trồng thủy canh một số loại rau |
Thành viên |
2019 |
|
62 |
Hồ Viết Thế |
Nghiên cứu quy trình sử dụng cây lục bình (Eichhornia crassipes) làm giá thể trồng thủy canh một số loại rau |
Thành viên |
2021 |
|
63 |
Trịnh Thị Hương |
Nghiên cứu ảnh hưởng của hệ thống chiếu sáng đơn sắc (LED) đến quá trình vi nhân giống cây ba kích (Morinda officinalis How.) |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
64 |
Lê Thị Thúy |
Nghiên cứu ảnh hưởng của hệ thống chiếu sáng đơn sắc (LED) đến quá trình vi nhân giống cây ba kích (Morinda officinalis How.) |
Thành viên |
2019 |
|
65 |
Ngô Thị Kim Anh |
Nghiên cứu ảnh hưởng của hệ thống chiếu sáng đơn sắc (LED) đến quá trình vi nhân giống cây ba kích (Morinda officinalis How.) |
Thư ký Khoa học |
2021 |
|
66 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Nghiên cứu tạo màng bao từ vỏ chuối và tinh bột sắn bổ sung dịch chiết từ diếp cá và trầu không, ứng dụng trong bảo quản trái cây |
Chủ nhiệm đề tài |
2022 |
|
67 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Nghiên cứu tạo màng bao từ vỏ chuối và tinh bột sắn bổ sung dịch chiết từ diếp cá và trầu không, ứng dụng trong bảo quản trái cây |
Thành viên |
2023 |
|
68 |
Nguyễn Tấn Phong |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống xử lý nước thải chế biến thực phẩm công suất 2 m3/ngày |
Chủ nhiệm đề tài |
2025 |
|
69 |
Nguyễn Đức Đạt Đức |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống xử lý nước thải chế biến thực phẩm công suất 2 m3/ngày |
Thành viên |
2014 |
|
70 |
Lê Minh Thành |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống xử lý nước thải chế biến thực phẩm công suất 2 m3/ngày |
Thành viên |
2023 |
|
71 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống xử lý nước thải chế biến thực phẩm công suất 2 m3/ngày |
Thành viên |
2019 |
|
72 |
Nguyễn Minh Phương |
Khảo sát khả năng ức chế của dịch chiết từ thân cây xáo tam phân (Paramignya trimera) trên một số dòng tế bào ung thư |
Giảng viên hướng dẫn |
2021 |
|
73 |
Nguyễn Minh Phương |
Xây dựng bộ kit phân tử nhằm phân biệt sâm ngọc linh (Panax vietnamensis) với tam thất hoang (Panax stipuleanatus) |
Chủ nhiệm đề tài |
2022 |
|
74 |
Ngô Thị Kim Anh |
Xây dựng bộ kit phân tử nhằm phân biệt sâm ngọc linh (Panax vietnamensis) với tam thất hoang (Panax stipuleanatus) |
Thành viên |
2025 |
|
75 |
Hồ Viết Thế |
Xây dựng bộ kit phân tử nhằm phân biệt sâm ngọc linh (Panax vietnamensis) với tam thất hoang (Panax stipuleanatus) |
Thành viên |
2021 |
|
76 |
Nguyễn Thị Thu Huyền |
Nghiên cứu vi sinh vật có khả năng kháng nấm phân lập từ rừng tràm long an nhằm ứng dụng bảo quản quả thanh long tím (hylocereus costaricensis) |
Giảng viên hướng dẫn |
2021 |
|
77 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
Ứng dụng ruồi Lính Đen- Hermetia illucens để xử lý chất thải từ vỏ thanh long với quy mô phòng thí nghiệm |
Giảng viên hướng dẫn |
2020 |
|
78 |
Phạm Duy Thanh |
Nghiên cứu ứng dụng quá trình sinh trưởng dính bám của vi tảo để xử lý nước thải giàu dinh dưỡng và tận dụng sinh khối vi tảo để tổng hợp vật liệu nhựa dễ phân hủy sinh học |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
79 |
Nguyễn Lan Hương |
Nghiên cứu ứng dụng quá trình sinh trưởng dính bám của vi tảo để xử lý nước thải giàu dinh dưỡng và tận dụng sinh khối vi tảo để tổng hợp vật liệu nhựa dễ phân hủy sinh học |
Thư ký Khoa học |
2024 |
|
80 |
Phạm Thị Phương Thùy |
Nghiên cứu ảnh hưởng của các điều kiện nuôi cấy đến khả năng sinh xyanua của Chromobacterium violaceum ứng dụng trong tái chế kim loại quý từ rác thải điện tử |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
81 |
Hoàng Xuân Thế |
Nghiên cứu khả năng ức chế vi khuẩn E.coli và Staphylococcus aureus của cao chiết cây cỏ mực (Eclipta prostrata L) ứng dụng trong trị bỏng ở chuột. |
Giảng viên hướng dẫn |
2023 |
|
82 |
Ngô Thị Kim Anh |
ghệ giải trình tự thế hệ mới trong nghiên cứu đặc tính không hạt của cây mít không hạt Ba Láng |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
83 |
Trần Thị Anh Thoa |
ghệ giải trình tự thế hệ mới trong nghiên cứu đặc tính không hạt của cây mít không hạt Ba Láng |
Thành viên |
2021 |
|
84 |
Hồ Viết Thế |
ghệ giải trình tự thế hệ mới trong nghiên cứu đặc tính không hạt của cây mít không hạt Ba Láng |
Thành viên |
2020 |
|
85 |
Lê Minh Thành |
tạo vật liệu hấp phụ từ bã mía tổ hợp với nano từ MgFe2O4 để loại bỏ phốt phát từ nước thải |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
86 |
Nguyễn Lan Hương |
tạo vật liệu hấp phụ từ bã mía tổ hợp với nano từ MgFe2O4 để loại bỏ phốt phát từ nước thải |
Giảng viên hướng dẫn |
2022 |
|
87 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Nghiên cứu lên men bã đậu nành với vi khuẩn Bacillus hướng đến tạo thức ăn chăn nuôi |
Giảng viên hướng dẫn |
2024 |
|
88 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Nghiên cứu sản xuất enzyme amylase từ Bacillus subtilis và ứng dụng trong sản xuất bánh mì |
Giảng viên hướng dẫn |
2023 |
|
89 |
Trịnh Thị Hương |
Ứng dụng hệ thống chiếu sáng đơn sắc tự động trong nghiên cứu nhân giống vô tính một số loài cây dược liệu có giá trị |
Giảng viên hướng dẫn |
2025 |
|
90 |
Nguyễn Thành Luân |
uả ức chế hình thành melanin của phycocyanin chiết xuất từ tảo xoăn spirulina (Arthospira platensis) |
Thành viên |
2019 |
|
91 |
Nguyễn Lan Hương |
tạo than sinh học từ hỗn hợp vỏ kén ruồi lính đen và vỏ quả sầu riêng tổ hợp với CaFe2O4@rGO để loại bỏ Cr(VI) từ nước thải |
Chủ nhiệm đề tài |
2019 |
|
92 |
Lê Minh Thành |
tạo than sinh học từ hỗn hợp vỏ kén ruồi lính đen và vỏ quả sầu riêng tổ hợp với CaFe2O4@rGO để loại bỏ Cr(VI) từ nước thải |
Thư ký Khoa học |
2020 |
|
93 |
Nguyễn Thu Hiền |
Đánh giá khả năng dự báo xâm nhập mặn trên sông Cổ Chiên của một số thuật toán máy học |
Giảng viên hướng dẫn |
2019 |
|
94 |
Phạm Ngọc Hòa |
Nghiên cứu khả năng ứng dụng đá nham thạch đỏ (red scoria stone) trong xử lý nước thải chăn nuôi |
Chủ nhiệm đề tài |
2020 |
|
95 |
Nguyễn Thu Hiền |
Nghiên cứu khả năng ứng dụng đá nham thạch đỏ (red scoria stone) trong xử lý nước thải chăn nuôi |
Thành viên |
2021 |
|
96 |
Đặng Hồ Phương Thảo |
Nghiên cứu khả năng ứng dụng đá nham thạch đỏ (red scoria stone) trong xử lý nước thải chăn nuôi |
Thư ký Khoa học |
2021 |
|
97 |
Trịnh Thị Hương |
Ứng dụng vật liệu nano trong nuôi cấy in vitro cây lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii) nhằm thu nhận nguồn sinh khối có giá trị dược liệu |
Chủ nhiệm đề tài |
2017 |
|
98 |
Trần Thị Anh Thoa |
Ứng dụng vật liệu nano trong nuôi cấy in vitro cây lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii) nhằm thu nhận nguồn sinh khối có giá trị dược liệu |
Thành viên |
2020 |
|
99 |
Phạm Văn Lộc |
Ứng dụng vật liệu nano trong nuôi cấy in vitro cây lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii) nhằm thu nhận nguồn sinh khối có giá trị dược liệu |
Thành viên |
2022 |
|
100 |
Ngô Thị Kim Anh |
Ứng dụng vật liệu nano trong nuôi cấy in vitro cây lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii) nhằm thu nhận nguồn sinh khối có giá trị dược liệu |
Thành viên |
2022 |
|
101 |
Trần Hoàng Ngâu |
Nghiên cứu khả năng hạ đường huyết của cao chiết cây tầm bóp Physalis angulata L. trên mô hình chuột Swiss Albino tiểu đường |
Giảng viên hướng dẫn |
2023 |
|
102 |
Huỳnh Phan Phương Trang |
Nghiên cứu tách chiết tạo bột phycocyanin từ vi tảo Spirulina platensis và ứng dụng vào bánh để tăng khả năng chống oxy hóa |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
103 |
Đỗ Thị Hiền |
Nghiên cứu tách chiết tạo bột phycocyanin từ vi tảo Spirulina platensis và ứng dụng vào bánh để tăng khả năng chống oxy hóa |
Thành viên |
2025 |
|
104 |
Lê Minh Thành |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu hấp thụ chi phí thấp từ vỏ quả vải tổ hợp nano từ CaFe2O4 để loại bỏ NO3- và PO4(3-) từ nước thải |
Chủ nhiệm đề tài |
2024 |
|
105 |
Nguyễn Lan Hương |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu hấp thụ chi phí thấp từ vỏ quả vải tổ hợp nano từ CaFe2O4 để loại bỏ NO3- và PO4(3-) từ nước thải |
Thư ký Khoa học |
2024 |
|
106 |
Nguyễn Thu Hiền |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác tổ hợp nano từ NiFe2O4 trên nền cacbon tổng hợp từ vỏ quả sầu riêng để kích hoạt peroxydisulfate (PDS) phân hủy dư lượng kháng sinh moxifloxacin trong nước thải |
Chủ nhiệm đề tài |
2021 |
|
107 |
Nguyễn Lan Hương |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác tổ hợp nano từ NiFe2O4 trên nền cacbon tổng hợp từ vỏ quả sầu riêng để kích hoạt peroxydisulfate (PDS) phân hủy dư lượng kháng sinh moxifloxacin trong nước thải |
Thành viên |
2023 |
|
108 |
Nguyễn Minh Phương |
Đánh giá khả năng kháng ung thư của cao chiết xáo tam phân (Paramignya trimera) trên mô hình chuột ghép u hắc tố B16F10 |
Giảng viên hướng dẫn |
2022 |
|
109 |
Trịnh Thị Hương |
Nghiên cứu quy trình chuyển gen tạo rễ tơ ở cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Chủ nhiệm đề tài |
2022 |
|
110 |
Lê Thị Thúy |
Nghiên cứu quy trình chuyển gen tạo rễ tơ ở cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Thành viên |
2022 |
|
111 |
Trần Thị Anh Thoa |
Nghiên cứu quy trình chuyển gen tạo rễ tơ ở cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Thành viên |
2022 |
|
112 |
Ngô Thị Kim Anh |
Nghiên cứu quy trình chuyển gen tạo rễ tơ ở cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Thành viên |
2023 |
|
113 |
Nguyễn Tấn Phong |
biogum từ cây rau Đay (Corchorus capsularis L.) ứng dụng làm chất trợ keo tụ trong xử lý nước thải dệt nhuộm |
Chủ nhiệm đề tài |
2024 |
|
114 |
Nguyễn Đức Đạt Đức |
biogum từ cây rau Đay (Corchorus capsularis L.) ứng dụng làm chất trợ keo tụ trong xử lý nước thải dệt nhuộm |
Thư ký Khoa học |
2025 |
|
115 |
Nguyễn Vũ Hoàng Phương |
ý chất thải từ Công ty TNHH nhà máy beer Heineken Việt Nam bằng ấu trùng Ruồi Lính Đen (Hermetia illucens) |
Giảng viên hướng dẫn |
2025 |
|
116 |
Võ Thị Kim Quyên |
Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của vật liệu chứa lưu huỳnh trong xử lý nitơ đối với nguồn nước thải có tỉ lệ C/N thấp |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
117 |
Phạm Ngọc Hòa |
Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của vật liệu chứa lưu huỳnh trong xử lý nitơ đối với nguồn nước thải có tỉ lệ C/N thấp |
Thành viên |
2023 |
|
118 |
Nguyễn Thu Hiền |
Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của vật liệu chứa lưu huỳnh trong xử lý nitơ đối với nguồn nước thải có tỉ lệ C/N thấp |
Thành viên |
2023 |
|
119 |
Trần Đức Thảo |
Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của vật liệu chứa lưu huỳnh trong xử lý nitơ đối với nguồn nước thải có tỉ lệ C/N thấp |
Thư ký Khoa học |
2023 |
|
120 |
Nguyễn Thành Luân |
Multiplex PCR cho phát hiện đồng thời 03 vi khuẩn Lactobacillus acidophilus, Streptococcus thermophilus & Bacillus subtilis từ các chế phẩm probiotics |
Giảng viên hướng dẫn |
2023 |
|
121 |
Lê Thị Thúy |
Nghiên cứu ảnh hưởng của cường độ tia gamma nguồn cobalt 60 lên hình thành rễ bất định và tích lũy hợp chất thứ cấp từ rễ bất định cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
122 |
Phạm Văn Lộc |
Nghiên cứu ảnh hưởng của cường độ tia gamma nguồn cobalt 60 lên hình thành rễ bất định và tích lũy hợp chất thứ cấp từ rễ bất định cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Thành viên |
2023 |
|
123 |
Trịnh Thị Hương |
Nghiên cứu ảnh hưởng của cường độ tia gamma nguồn cobalt 60 lên hình thành rễ bất định và tích lũy hợp chất thứ cấp từ rễ bất định cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Thành viên |
2025 |
|
124 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Nghiên cứu ảnh hưởng của cường độ tia gamma nguồn cobalt 60 lên hình thành rễ bất định và tích lũy hợp chất thứ cấp từ rễ bất định cây đảng sâm (Codonopsis javanica) |
Thành viên |
2025 |
|
125 |
Trần Hoàng Ngâu |
Nghiên cứu khả năng hạ đường huyết của cao chiết mướp đất gymnopetalum intergrifolium trên mô hình chuột swiss albino tiểu đường |
Giảng viên hướng dẫn |
2023 |
|
126 |
Trịnh Thị Hương |
Nghiên cứu thu nhận sinh khối cây lan gấm (Anoectochilus roxburghii) có giá trị dược liệu bằng hệ thống bioreactor tự tạo. |
Giảng viên hướng dẫn |
2023 |
|
127 |
Đào Thị Mỹ Linh |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chiếu xạ tia gamma nguồn cobalt 60 đến sinh trưởng, tạo hợp chất thứ cấp của câu sâm bố chính Ablemoschus sagittifolius (Kurz) và ứng dụng làm trà túi lọc |
Chủ nhiệm đề tài |
2023 |
|
128 |
Lê Thị Thúy |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chiếu xạ tia gamma nguồn cobalt 60 đến sinh trưởng, tạo hợp chất thứ cấp của câu sâm bố chính Ablemoschus sagittifolius (Kurz) và ứng dụng làm trà túi lọc |
Thành viên |
2025 |
|
129 |
Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chiếu xạ tia gamma nguồn cobalt 60 đến sinh trưởng, tạo hợp chất thứ cấp của câu sâm bố chính Ablemoschus sagittifolius (Kurz) và ứng dụng làm trà túi lọc |
Thư ký Khoa học |
2024 |
|
130 |
Đặng Văn Diễn |
Xử lý asen trong đất bằng than sinh học có nguồn gốc từ lõi ngô |
Giảng viên hướng dẫn |
2024 |
|
131 |
Nguyễn Minh Phương |
Đánh giá khả năng kháng ung thư in vitro của cao chiết ráy gai (Lasia spinosa (L.) Thawaites) |
Giảng viên hướng dẫn |
2025 |
|
132 |
Ngô Thị Thanh Diễm |
Nghiên cứu chế tạo than sinh học từ rác thải thực phẩm ứng dụng làm viên nhiên liệu rắn. |
Chủ nhiệm đề tài |
2024 |
|
133 |
Phạm Ngọc Hòa |
Nghiên cứu chế tạo than sinh học từ rác thải thực phẩm ứng dụng làm viên nhiên liệu rắn. |
Thành viên |
2025 |